trang phục

Học thuật
Thân thiện
trang phục

Cô ấy chọn một bộ trang phục truyền thống cho lễ hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách ăn mặc, quần áo mặc trên người: "Trang phục" chỉ toàn bộ quần áo, phụ kiện cách phối hợp chúng để mặc, thường thể hiện một phong cách, đặc điểm hoặc thuộc về một dịp, nghề nghiệp, dân tộc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trang phục truyền thống của người Việt áo dài. (Cách ăn mặc truyền thống của người Việt áo dài.)
    • Anh ấy rất chỉn chu trong trang phục đi làm. (Anh ấy rất chỉn chu trong cách ăn mặc đi làm.)
    • Buổi tiệc yêu cầu trang phục lịch sự. (Buổi tiệc yêu cầu cách ăn mặc lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang phục chỉnh tề": cách ăn mặc gọn gàng, đúng đắn, phù hợp với hoàn cảnh.

    • Học sinh đến trường phải mặc trang phục chỉnh tề. (Học sinh đến trường phải cách ăn mặc gọn gàng, đúng đắn.)
  • "trang phục dân tộc": cách ăn mặc đặc trưng của một dân tộc, một cộng đồng văn hóa.

    • Các nghệ sĩ biểu diễn trong trang phục dân tộc rực rỡ. (Các nghệ sĩ biểu diễn trong bộ quần áo đặc trưng của dân tộc rực rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trang điểm (động từ): làm đẹp cho khuôn mặt bằng mỹ phẩm.

    • ấy trang điểm nhẹ nhàng trước khi đi tiệc. ( ấy làm đẹp cho khuôn mặt một cách nhẹ nhàng trước khi đi tiệc.)
  • Trang sức (danh từ): đồ dùng để làm đẹp như dây chuyền, vòng, hoa tai.

    • Trang sức bằng vàng rất được ưa chuộng. (Đồ dùng để làm đẹp bằng vàng rất được ưa chuộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Y phục: quần áo (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng hơn).

    • Y phục của vị quan rất sang trọng. (Quần áo của vị quan rất sang trọng.)
  • Quần áo: từ thông dụng nhất chỉ đồ mặc trên người.

    • ấy mua rất nhiều quần áo mới. ( ấy mua rất nhiều đồ mặc mới.)
Các cụm từ liên quan
  • Chọn trang phục: lựa chọn quần áo để mặc.

    • ấy mất nhiều thời gian để chọn trang phục cho buổi hẹn. ( ấy mất nhiều thời gian để lựa chọn quần áo cho buổi hẹn.)
  • Thay đổi trang phục: thay quần áo khác.

    • Diễn viên phải thay đổi trang phục nhiều lần trong vở kịch. (Diễn viên phải thay quần áo khác nhiều lần trong vở kịch.)
Thành ngữ liên quan
  • "Người đẹp lụa": Con người trở nên đẹp đẽ, sang trọng hơn nhờ quần áo, trang phục đẹp.
    • ấy mặc chiếc váy mới trông thật lộng lẫy, đúng người đẹp lụa. ( ấy mặc chiếc váy mới trông thật lộng lẫy, đúng con người trở nên đẹp hơn nhờ quần áo đẹp.)
trang phục

Cô ấy chọn một bộ trang phục truyền thống cho lễ hội.

  1. Cách ăn mặc.